Bí quyết ôn thi THPT Quốc gia môn Tiếng Anh

Bí quyết ôn thi THPT Quốc gia môn Tiếng Anh English is not difficult 😍 Learn English everyday 🥰 Love E everytime and everywhere ❤️💚🧡💜

❄️  HỌC TIẾNG ANH CÙNG COUPLE “KHÓ DỖ DÀNH” - 12 IDIOMS CHỈ SẮC THÁI CẢM XÚC TRONG TÌNH YÊU1. Playing hard to get: Làm g...
06/03/2025

❄️ HỌC TIẾNG ANH CÙNG COUPLE “KHÓ DỖ DÀNH” - 12 IDIOMS CHỈ SẮC THÁI CẢM XÚC TRONG TÌNH YÊU

1. Playing hard to get: Làm giá, giả vờ lạnh lùng để thu hút đối phương
2. Butterflies in one’s stomach: Cảm giác hồi hộp, bối rối khi thích ai đó
3. Steal a glance: Lén nhìn người mình thích
4. Strike while the iron is hot: Tận dụng thời cơ để bày tỏ tình cảm
5. Keep a poker face: Giữ vẻ mặt bình thản dù trong lòng đang rối bời
6. Tickled pink: Vui sướng đến đỏ mặt
7. Have a crush on someone: Thầm thích ai đó nhưng vẫn chưa dám thổ lộ
8. Play it cool: Cố tỏ ra bình tĩnh dù bên trong lòng đang rất phấn khích.
9. Walking on air: Diễn tả cảm giác lâng lâng vì vui sướng
10. Bite back a smile: Khi bạn rất vui nhưng cố gắng không để lộ ra ngoài
11. Over the moon: Sướng phát đi.ê.n
12. Be on cloud nine: Vui sướng tận mây xanh
------

🫧 35 Cấu Trúc Tiếng Anh Quan Trọng Quét Sạch Mọi Đề Thi 💥------------Accused of doing sth: bị buộc tội làm gìAddicted to...
06/01/2025

🫧 35 Cấu Trúc Tiếng Anh Quan Trọng Quét Sạch Mọi Đề Thi 💥
------------
Accused of doing sth: bị buộc tội làm gì
Addicted to doing sth: nghiện làm điều gì
Afraid of doing sth: sợ làm điều gì
Angry about sth: tức giận vì điều gì
Anxious about sth: lo ngại về điều gì
Ashamed of sth: xấu hổ vì điều gì
Aware of sth: nhận thức rõ về điều gì
Capable of sth: có khả năng làm điều gì
Confident of sth: tự tin về điều gì
Concerned about sth: lo lắng về điều gì
Confused about sth: bối rối về điều gì
Curious about sth: tò mò về điều gì
Dedicated to sth: cống hiến cho điều gì
Devoted to sth: tận tâm với điều gì
Different from sth: khác biệt với điều gì
Disappointed with sb/sth: thất vọng với ai/điều gì
Excited about sth: hào hứng về điều gì
Famous for sth: nổi tiếng vì điều gì
Familiar to sb: quen thuộc với ai
Familiar with sth: quen thuộc với điều gì
Frustrated with sth: nản lòng với điều gì
Good at doing sth: giỏi trong việc làm gì
Grateful to sb for sth: biết ơn ai vì điều gì
Happy about sth: vui mừng về điều gì
Hopeful about sth: hy vọng về điều gì
Impressed with/by sth: ấn tượng bởi điều gì
Involved in sth: tham gia vào điều gì
Jealous of sb/sth: ghen tị với ai/điều gì
Known as sth: được biết đến như là
Known for sth: nổi tiếng vì điều gì
Loyal to sb/sth: trung thành với ai/điều gì
Optimistic about sth: lạc quan về điều gì
Pleased with sth: hài lòng với điều gì
Responsible for sth: chịu trách nhiệm về điều gì
Tired from doing sth: mệt mỏi vì làm gì

Nhìn cứ tưởng rau-củ-quả, hoá ra lại khum phải 😀😀😀Happy New Year 2025 💚❤️
01/01/2025

Nhìn cứ tưởng rau-củ-quả, hoá ra lại khum phải 😀😀😀
Happy New Year 2025 💚❤️

💞30 TÍNH TỪ PARAPHRASE SANG - XỊN - MỊN💞Tổng hợp từ vựng theo chủ đề: 𝐓𝐫𝐚𝐝𝐢𝐭𝐢𝐨𝐧𝐚𝐥 = 𝐜𝐨𝐧𝐯𝐞𝐧𝐭𝐢𝐨𝐧𝐚𝐥 = 𝐨𝐫𝐭𝐡𝐨𝐝𝐨𝐱: theo truyền...
18/11/2024

💞30 TÍNH TỪ PARAPHRASE SANG - XỊN - MỊN💞

Tổng hợp từ vựng theo chủ đề:
𝐓𝐫𝐚𝐝𝐢𝐭𝐢𝐨𝐧𝐚𝐥 = 𝐜𝐨𝐧𝐯𝐞𝐧𝐭𝐢𝐨𝐧𝐚𝐥 = 𝐨𝐫𝐭𝐡𝐨𝐝𝐨𝐱: theo truyền thống
𝐁𝐞𝐧𝐞𝐟𝐢𝐜𝐢𝐚𝐥 = 𝐟𝐚𝐯𝐨𝐮𝐫𝐚𝐛𝐥𝐞 = 𝐚𝐝𝐯𝐚𝐧𝐭𝐚𝐠𝐞𝐨𝐮𝐬: có lợi
𝐇𝐚𝐫𝐦𝐟𝐮𝐥 = 𝐝𝐚𝐦𝐚𝐠𝐢𝐧𝐠 = 𝐝𝐞𝐭𝐫𝐢𝐦𝐞𝐧𝐭𝐚𝐥 = 𝐢𝐧𝐣𝐮𝐫𝐢𝐨𝐮𝐬 = 𝐝𝐞𝐥𝐞𝐭𝐞𝐫𝐢𝐨𝐮𝐬: có hại
𝐇𝐞𝐥𝐩𝐟𝐮𝐥 = 𝐚𝐜𝐜𝐨𝐦𝐦𝐨𝐝𝐚𝐭𝐢𝐧𝐠 = 𝐨𝐛𝐥𝐢𝐠𝐢𝐧𝐠: có ích
𝐒𝐮𝐢𝐭𝐚𝐛𝐥𝐞 = 𝐚𝐩𝐩𝐫𝐨𝐩𝐫𝐢𝐚𝐭𝐞 = 𝐭𝐢𝐦𝐞𝐥𝐲 = 𝐨𝐩𝐩𝐨𝐫𝐭𝐮𝐧𝐞: thích hợp, đúng thời điểm
𝐑𝐢𝐜𝐡 = 𝐰𝐞𝐥𝐥-𝐨𝐟𝐟 = 𝐰𝐞𝐚𝐥𝐭𝐡𝐲 = 𝐩𝐫𝐨𝐬𝐩𝐞𝐫𝐨𝐮𝐬 = 𝐚𝐟𝐟𝐥𝐮𝐞𝐧𝐭: giàu có
𝐏𝐨𝐨𝐫 = 𝐛𝐚𝐝𝐥𝐲-𝐨𝐟𝐟 = 𝐢𝐦𝐩𝐨𝐯𝐞𝐫𝐢𝐬𝐡𝐞𝐝 = 𝐩𝐞𝐧𝐧𝐢𝐥𝐞𝐬𝐬 = 𝐧𝐞𝐞𝐝𝐲: nghèo khó
𝐕𝐞𝐫𝐲 𝐛𝐢𝐠 = 𝐞𝐧𝐨𝐫𝐦𝐨𝐮𝐬 = 𝐭𝐫𝐞𝐦𝐞𝐧𝐝𝐨𝐮𝐬 = 𝐢𝐦𝐦𝐞𝐧𝐬𝐞 = 𝐠𝐢𝐚𝐧𝐭 = 𝐬𝐢𝐳𝐞𝐚𝐛𝐥𝐞 = 𝐯𝐚𝐬𝐭 = 𝐦𝐚𝐬𝐬𝐢𝐯𝐞: to lớn
𝐕𝐞𝐫𝐲 𝐬𝐦𝐚𝐥𝐥 = 𝐭𝐢𝐧𝐲 = 𝐦𝐢𝐧𝐮𝐭𝐞 = 𝐦𝐢𝐧𝐢𝐚𝐭𝐮𝐫𝐞 = 𝐦𝐢𝐜𝐫𝐨𝐬𝐜𝐨𝐩𝐢𝐜: vô cùng nhỏ bé
𝐒𝐢𝐠𝐧𝐢𝐟𝐢𝐜𝐚𝐧𝐭 = 𝐜𝐨𝐧𝐬𝐢𝐝𝐞𝐫𝐚𝐛𝐥𝐞 = 𝐧𝐨𝐭𝐚𝐛𝐥𝐞 = 𝐦𝐚𝐫𝐤𝐞𝐝 = 𝐬𝐮𝐛𝐬𝐭𝐚𝐧𝐭𝐢𝐚𝐥: đáng kể
𝐌𝐨𝐝𝐞𝐬𝐭 = 𝐦𝐨𝐝𝐞𝐫𝐚𝐭𝐞 = 𝐬𝐦𝐚𝐥𝐥: vừa phải
𝐀𝐜𝐜𝐞𝐩𝐭𝐚𝐛𝐥𝐞 = 𝐬𝐚𝐭𝐢𝐬𝐟𝐚𝐜𝐭𝐨𝐫𝐲 = 𝐫𝐞𝐚𝐬𝐨𝐧𝐚𝐛𝐥𝐞 = 𝐚𝐝𝐞𝐪𝐮𝐚𝐭𝐞: đủ tốt
𝐅𝐚𝐦𝐨𝐮𝐬 = 𝐰𝐞𝐥𝐥-𝐤𝐧𝐨𝐰𝐧 = 𝐜𝐞𝐥𝐞𝐛𝐫𝐚𝐭𝐞𝐝 = 𝐫𝐞𝐧𝐨𝐰𝐧𝐞𝐝 = 𝐧𝐨𝐭𝐞𝐝: nổi tiếng
𝐈𝐧𝐟𝐚𝐦𝐨𝐮𝐬 = 𝐧𝐨𝐭𝐨𝐫𝐢𝐨𝐮𝐬: tai tiếng
𝐃𝐢𝐟𝐟𝐢𝐜𝐮𝐥𝐭 = 𝐡𝐚𝐫𝐝 = 𝐜𝐡𝐚𝐥𝐥𝐞𝐧𝐠𝐢𝐧𝐠 = 𝐭𝐨𝐮𝐠𝐡: khó khăn
𝐓𝐢𝐦𝐞-𝐜𝐨𝐧𝐬𝐮𝐦𝐢𝐧𝐠 = 𝐥𝐚𝐛𝐨𝐫𝐢𝐨𝐮𝐬: tốn nhiều thời gian
𝐒𝐭𝐫𝐞𝐧𝐮𝐨𝐮𝐬 = 𝐚𝐫𝐝𝐮𝐨𝐮𝐬 = 𝐨𝐧𝐞𝐫𝐨𝐮𝐬 = 𝐝𝐞𝐦𝐚𝐧𝐝𝐢𝐧𝐠: cần nhiều nỗ lực
𝐄𝐟𝐟𝐞𝐜𝐭𝐢𝐯𝐞 = 𝐞𝐟𝐟𝐢𝐜𝐚𝐜𝐢𝐨𝐮𝐬: hiệu quả
𝐔𝐧𝐝𝐞𝐫𝐬𝐭𝐚𝐧𝐝𝐢𝐧𝐠 = 𝐬𝐲𝐦𝐩𝐚𝐭𝐡𝐞𝐭𝐢𝐜 = 𝐜𝐨𝐦𝐩𝐚𝐬𝐬𝐢𝐨𝐧𝐚𝐭𝐞: thấu hiểu
𝐊𝐢𝐧𝐝 = 𝐭𝐡𝐨𝐮𝐠𝐡𝐭𝐟𝐮𝐥 = 𝐜𝐨𝐧𝐬𝐢𝐝𝐞𝐫𝐚𝐭𝐞: tốt bụng, biết nghĩ cho người khác
𝐔𝐧𝐞𝐦𝐩𝐥𝐨𝐲𝐞𝐝 = 𝐣𝐨𝐛𝐥𝐞𝐬𝐬: thất nghiệp
𝐇𝐚𝐫𝐝-𝐰𝐨𝐫𝐤𝐢𝐧𝐠 = 𝐢𝐧𝐝𝐮𝐬𝐭𝐫𝐢𝐨𝐮𝐬 = 𝐝𝐢𝐥𝐢𝐠𝐞𝐧𝐭: chăm chỉ
𝐂𝐥𝐞𝐚𝐫 = 𝐨𝐛𝐯𝐢𝐨𝐮𝐬 = 𝐚𝐩𝐩𝐚𝐫𝐞𝐧𝐭 = 𝐧𝐨𝐭𝐢𝐜𝐞𝐚𝐛𝐥𝐞 = 𝐯𝐢𝐬𝐢𝐛𝐥𝐞 = 𝐭𝐚𝐧𝐠𝐢𝐛𝐥𝐞: rõ ràng
𝐏𝐫𝐨𝐧𝐞 = 𝐥𝐢𝐚𝐛𝐥𝐞 = 𝐬𝐮𝐬𝐜𝐞𝐩𝐭𝐢𝐛𝐥𝐞: có khả năng bị ảnh hưởng (bởi thứ gì xấu)
𝐆𝐞𝐧𝐞𝐫𝐨𝐮𝐬 = 𝐦𝐮𝐧𝐢𝐟𝐢𝐜𝐞𝐧𝐭: hào phóng, rộng lượng
𝐋𝐚𝐯𝐢𝐬𝐡 = 𝐞𝐱𝐭𝐫𝐚𝐯𝐚𝐠𝐚𝐧𝐭 = 𝐥𝐮𝐱𝐮𝐫𝐢𝐨𝐮𝐬 = sumptuous: xa xỉ, đắt đỏ
𝐖𝐞𝐢𝐫𝐝 = 𝐬𝐭𝐫𝐚𝐧𝐠𝐞 = 𝐩𝐞𝐜𝐮𝐥𝐢𝐚𝐫 = 𝐛𝐢𝐳𝐚𝐫𝐫𝐞 = 𝐜𝐮𝐫𝐢𝐨𝐮𝐬: kỳ lạ, khó hiểu
𝐒𝐮𝐜𝐜𝐞𝐬𝐬𝐢𝐯𝐞 = 𝐜𝐨𝐧𝐬𝐞𝐜𝐮𝐭𝐢𝐯𝐞: liên tiếp
𝐂𝐨𝐦𝐩𝐞𝐭𝐞𝐧𝐭 = 𝐚𝐛𝐥𝐞 = 𝐬𝐤𝐢𝐥𝐥𝐞𝐝 = 𝐜𝐚𝐩𝐚𝐛𝐥𝐞: có kĩ năng (để làm gì đó tốt)
𝐃𝐨𝐮𝐛𝐭𝐟𝐮𝐥 = 𝐝𝐮𝐛𝐢𝐨𝐮𝐬 = 𝐮𝐧𝐜𝐞𝐫𝐭𝐚𝐢𝐧: nghi ngờ

------------

🧚🏻‍♀️ LIST NHẠC HEALING GIÚP BẠN CHỮA “ĐIẾC” TIẾNG ANH HIỆU QUẢ 🎼1. Not Enough2. Its All For You3. Somethings Gotta Give...
14/11/2024

🧚🏻‍♀️ LIST NHẠC HEALING GIÚP BẠN CHỮA “ĐIẾC” TIẾNG ANH HIỆU QUẢ 🎼

1. Not Enough
2. Its All For You
3. Somethings Gotta Give
4. Say Goodbye
5. Home
6. Sunshine in the Day
7. One More Chance
8. Come Back To Love
9. I Fall In Love
10. Get Over You Again
11. You Raise Me Up
12. Life Goes On
13. Spring Day
14. Let Us Run Away
15. Take Me To Your Heart
16. Why Not Me?
17. Beautiful In White
18. So Far Away
19. Everytime We Touch
20. Falling Down
21. Lazy

Các cách nói 'thư giãn' phù hợp với từng ngữ cảnh nha 😍
04/10/2024

Các cách nói 'thư giãn' phù hợp với từng ngữ cảnh nha 😍

✅30 IDIOMS VỀ ĐỘNG VẬT - 2K7 LUYỆN THI PHẢI BIẾT✅1. A leopard can't change its spots: Giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời...
19/08/2024

✅30 IDIOMS VỀ ĐỘNG VẬT - 2K7 LUYỆN THI PHẢI BIẾT✅
1. A leopard can't change its spots: Giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời.
2. Let the cat out of the bag: Tiết lộ bí mật.
3. Hold your horses: Kiên nhẫn, chờ đợi.
4. Kill two birds with one stone: Một mũi tên trúng hai đích.
5. The early bird catches the worm: Ai đến sớm thì được lợi.
6. Curiosity killed the cat: Tò mò hại thân.
7. Like a fish out of water: Lạc lõng, không thoải mái.
8. Dog-eat-dog world: Một thế giới cạnh tranh khốc liệt.
9. Birds of a feather flock together: Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã.
10. Let sleeping dogs lie: Đừng động đến chuyện cũ.
11. Cat got your tongue?: Sao im lặng thế? (khi ai đó không nói gì).
12. Raining cats and dogs: Mưa như trút nước.
13. A bull in a china shop: Người vụng về, lóng ngóng.
14. Cry wolf: Báo động giả.
15. Make a mountain out of a molehill: Chuyện bé xé ra to.
16. Straight from the horse's mouth: Nghe trực tiếp từ người trong cuộc.
17. Pig out: Ăn nhiều, ăn ngấu nghiến.
18. A wolf in sheep's clothing: Kẻ giả nhân giả nghĩa.
19. Have butterflies in your stomach: Lo lắng, bồn chồn.
20. The lion's share: Phần lớn nhất.
21. Monkey business: Hành động tinh quái, mờ ám.
22. Fishy: Đáng ngờ, không đáng tin.
23. Wild goose chase: Theo đuổi viển vông, vô ích.
24. Horse around: Đùa giỡn, nô đùa.
25. Chicken out: Nhát gan, bỏ cuộc vì sợ hãi.
26. Take the bull by the horns: Giải quyết vấn đề một cách can đảm.
27. Eagle eye: Mắt tinh, quan sát tỉ mỉ.
28. Elephant in the room: Vấn đề lớn bị phớt lờ.
29. Be a guinea pig: Làm chuột bạch, người thử nghiệm.
30. As busy as a bee: Rất bận rộn, chăm chỉ như ong.

🔥 10 KÊNH YOUTUBE SIÊU XỊN, BẬN MẤY CŨNG GIỎI TIẾNG ANH 🔥1. In a NutshellCác đoạn phim hoạt hình khiến việc học hành thú...
09/08/2024

🔥 10 KÊNH YOUTUBE SIÊU XỊN, BẬN MẤY CŨNG GIỎI TIẾNG ANH 🔥
1. In a Nutshell
Các đoạn phim hoạt hình khiến việc học hành thú vị và đọc đáo hơn.
2. C.G.P Grey
Các giải thích đầy dễ hiểu và mang tính giải trí về chính trị, địa lý và văn hóa.
3. Crash Course
Các nội dung về khoa học nhỏ nhưng có võ và nhiều chủ đề xuyên suốt nhiều lĩnh vực khác.
4. Scishow
Khám phá những điều bạn chưa từng ngờ đến với nhiều chủ đề mang tính khoa học cực kì hấp dẫn.
5. HowStuffWorks
Một “liều” tò mò cho mỗi ngày để hiểu thêm về thế giới.
6. THNKR
Con người, những câu chuyện và ý tưởng có thể làm thay đổi góc nhìn của bạn.
7. MinutePhysics
Những cách giải thích đơn giản cho nhiều câu hỏi liên quan đến vật lý và nhiều môn khoa học khác.
8. MinuteEarth
Khoa học và những câu chuyện về hành tinh tuyệt vời của chúng ta.
9. Veritasium
Kênh khoa học với nhiều thí nghiệm, phỏng vấn chuyên gia, trình diễn thú vị và thảo luận với cộng đồng về khoa học.
10. Numberphile
Nếu bạn yêu những con số, đừng bỏ qua kênh YouTube này.

14/05/2024
11/04/2024

When I'm young, I'm tall, and when I'm older, I'm short. So who am I???

Tâm trạng của bạn hôm nay như thế nào?
27/12/2023

Tâm trạng của bạn hôm nay như thế nào?

Address

Bắc Từ Liêm
Hanoi
100000

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Bí quyết ôn thi THPT Quốc gia môn Tiếng Anh posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The University

Send a message to Bí quyết ôn thi THPT Quốc gia môn Tiếng Anh:

Share